Trang chủ / Lộ trình Học tập (Hub)
✕ Thoát về Trang chủ
🎯 CHU TRÌNH 4 BƯỚC: TRẢI NGHIỆM → HÌNH THÀNH → CỦNG CỐ → VẬN DỤNG

Lộ trình 7 Định lí Cốt lõi

Hiểu sâu bản chất Xác suất Thống kê qua mô phỏng tương tác sinh động, ứng dụng trực tiếp vào phân tích kinh tế, đầu tư và quản trị rủi ro.

🚀
Tiến độ học tập của bạn Theo dõi các định lí bạn đã đánh dấu hoàn thành
0 / 7 Định lí hoàn thành (0%)
ĐỊNH LÍ 01 Chưa học
ABA∩B

Xác suất có điều kiện

$P(A|B) = \frac{P(A \cap B)}{P(B)}$

Cập nhật xác suất khi đã có thông tin mới: biến cố B trở thành "không gian mẫu mới" thu hẹp.

💼 Ứng dụng: Chấm điểm tín dụng ngân hàng, xét nghiệm y tế (dương tính giả).
ĐỊNH LÍ 02 Chưa học
ABA∪B

Công thức cộng xác suất

$P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(A \cap B)$

Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra, loại trừ phần giao thoa bị cộng trùng lặp.

💼 Ứng dụng: Ước tính rủi ro vỡ nợ chéo giữa 2 đối tác kinh doanh.
ĐỊNH LÍ 03 Chưa học

Định lý giới hạn trung tâm (CLT)

$\bar{X} \approx N\left(\mu, \frac{\sigma^2}{n}\right) \text{ khi } n \ge 30$

Bất kể tổng thể gốc có phân phối gì, trung bình mẫu luôn tiến về hình chuông chuẩn khi cỡ mẫu đủ lớn.

💼 Ứng dụng: Dự báo doanh thu trung bình ngày của chuỗi cửa hàng bán lẻ.
ĐỊNH LÍ 04 Chưa học
68%

Phân phối chuẩn (Normal)

$X \sim N(\mu, \sigma^2) \rightarrow Z = \frac{X - \mu}{\sigma}$

Đường cong hình chuông kinh điển đối xứng quanh $\mu$. Quy tắc 68-95-99.7% độ phân tán dữ liệu.

💼 Ứng dụng: Kiểm soát chất lượng sản phẩm công nghiệp (Six Sigma).
ĐỊNH LÍ 05 Chưa học
μ

Khoảng tin cậy

$\bar{x} \pm z_{\alpha/2} \cdot \frac{\sigma}{\sqrt{n}}$

Ước lượng vùng giá trị có khả năng cao bao chứa tham số thực của toàn bộ thị trường.

💼 Ứng dụng: Định giá tài sản và ước tính thị phần đối thủ cạnh tranh.
ĐỊNH LÍ 06 Chưa học
H₀α

Kiểm định giả thuyết

$Z = \frac{\bar{x} - \mu_0}{\sigma / \sqrt{n}} \quad \text{vs } p\text{-value}$

Ra phán quyết dựa trên bằng chứng dữ liệu: Sự thay đổi có ý nghĩa thống kê hay chỉ ngẫu nhiên?

💼 Ứng dụng: Kiểm tra hiệu quả chiến dịch quảng cáo, chính sách lương mới.
ĐỊNH LÍ 07 Chưa học
Δ

So sánh 2 tỷ lệ & 2 trung bình

$\hat{p}_1 - \hat{p}_2 \quad|\quad \bar{x}_1 - \bar{x}_2$

Kiểm định A/B: So sánh hiệu quả giữa 2 chi nhánh, 2 nhóm khách hàng hoặc 2 phiên bản sản phẩm.

💼 Ứng dụng: Thử nghiệm A/B website, so sánh năng suất hai nhà máy.